Từ: tiết, duệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiết, duệ:

泄 tiết, duệ洩 tiết, duệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiết,duệ

tiết, duệ [tiết, duệ]

U+6CC4, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4, yi4;
Việt bính: jai6 sit3
1. [嘔泄] ẩu tiết 2. [排泄] bài tiết 3. [排泄器官] bài tiết khí quan 4. [泄露] tiết lộ;

tiết, duệ

Nghĩa Trung Việt của từ 泄

(Động) Thoát, chảy ra ngoài.
◎Như: bài tiết
cho chảy ra, chỉ sự tống các chất cặn bã ra khỏi cơ thể.

(Động)
Để lộ ra ngoài.
◎Như: tiết lộ hở lộ sự cơ, tiết lậu để lộ.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Biện Hỉ tri sự tiết, đại khiếu: Tả hữu hạ thủ , : (Đệ nhị thập thất hồi) Biện Hỉ biết việc đã lộ, thét lớn: Các người hạ thủ (ngay đi).

(Động)
Phát ra, trút ra.
◎Như: tiết phẫn trút giận.

(Động)
Khinh nhờn.
◇Mạnh Tử : Vũ vương bất tiết nhĩ, bất vong viễn , (Li Lâu hạ ) Võ vương không coi thường các bề tôi ở gần, không bỏ quên các bề tôi ở xa.Một âm là duệ. (Phó, tính) Duệ duệ : (1) Trễ tràng, lười biếng.
◇Thi Kinh : Thiên chi phương quệ, Vô nhiên duệ duệ , (Đại nhã , Bản ) Trời đang nhộn nhạo, Đừng có trễ tràng thế. (2) Thong thả, từ từ.
◇Thi Kinh : Hùng trĩ vu phi, Duệ duệ kì vũ , (Bội phong , Hùng trĩ ) Chim trĩ trống bay, Cánh bay từ từ thong thả.

tướt, như "đi tướt (đi ỉa chảy)" (vhn)
dịa, như "giặt dịa" (btcn)
duệ (btcn)
tiết, như "tiết ra" (btcn)
thực, như "xem tiết" (gdhn)

Nghĩa của 泄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (洩)
[xiè]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TIẾT
1. tiết ra。液体、气体排出。
排泄。
bài tiết
水泄不通。
nước chảy không được; tắc nghẽn.
气可鼓而不可泄。
khí chỉ có thể bơm thêm không thể thoát ra.
2. tiết lộ; để lộ。泄露。
泄密。
tiết lộ chuyện cơ mật; tiết lộ bí mật.
泄底。
để lộ nội tình
3. trút。发泄。
泄愤。
trút căm phẫn.
泄恨。
trút hận.
Từ ghép:
泄底 ; 泄愤 ; 泄劲 ; 泄漏 ; 泄露 ; 泄密 ; 泄气 ; 泄殖腔

Chữ gần giống với 泄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Dị thể chữ 泄

, ,

Chữ gần giống 泄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泄 Tự hình chữ 泄 Tự hình chữ 泄 Tự hình chữ 泄

tiết, duệ [tiết, duệ]

U+6D29, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4;
Việt bính: jai6 sit3;

tiết, duệ

Nghĩa Trung Việt của từ 洩

(Động) Bài trừ, thấm thoát ra ngoài (chất lỏng, hơi, khí, v.v.). Cũng như tiết .
◎Như: ngõa tư ngoại tiết khí đốt bị thoát ra ngoài.
§ Ghi chú: "ngõa tư" là phiên âm tiếng Anh: "gas".

(Động)
Để lộ, thấu lộ.
◎Như: tiết mật để lộ bí mật.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Sự nhược tiết lậu, ngã diệt môn hĩ , (Đệ bát hồi) Việc này nếu tiết lộ, họ nhà ta sẽ chết hết.

(Động)
Ngớt, yên, phát tán.
◎Như: tiết hận yên ngớt lòng phẫn hận.

(Động)
Giảm bớt.
◇Tả truyện : Tế kì bất cập, dĩ duệ kì quá , (Chiêu Công nhị thập niên ) Giúp đỡ cái không đạt tới mà giảm bớt điều thái quá.Một âm là duệ.

(Tính)
Thư sướng.
◎Như: dung dung duệ duệ vui vẻ hả hê. Cũng viết .

dáy, như "dơ dáy" (vhn)
tiết, như "tiết ra" (btcn)
dịa, như "giặt dịa" (gdhn)

Chữ gần giống với 洩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 洩

, ,

Chữ gần giống 洩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洩 Tự hình chữ 洩 Tự hình chữ 洩 Tự hình chữ 洩

Nghĩa chữ nôm của chữ: duệ

duệ:duệ trí, duệ triết (xem xa thấy rộng)
duệ:tha duệ (kéo lôi); duệ thằng câu (dây câu mang nhiều lưỡi)
duệ:sinh lạp ngạnh duệ (bị người ép lôi đi)
duệ𢶀:sinh lạp ngạnh duệ (bị người ép lôi đi)
duệ:tha duệ (kéo lôi); duệ thằng câu (dây câu mang nhiều lưỡi)
duệ: 
duệ:lâm duệ (mèo rừng tai dài)
duệ:duệ trí, duệ triết (xem xa thấy rộng)
duệ:hậu duệ
duệ:duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)
duệ:duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)
tiết, duệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiết, duệ Tìm thêm nội dung cho: tiết, duệ